Tìm thấy 929 hồ sơ cho “Phạm Thái Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Giảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Thơ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 169 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Thái Phú - Cát Tài Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 409. QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1974 Quê quán: Đam Già - Đồng Hỉ - Bắc Thái Đơn vị: K23 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Chìa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vạn Thái - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Hộ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3 - Tiểu đoàn 4 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Soang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/04/1969 Quê quán: Ninh Giang - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Ngọc Quán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Lễ - Hương Trà - Thái Bình Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Phạm Lê - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Phạm Lê - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Thế Tịnh. Ninh Quân, Thủ Thừa, Thái Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/4/1970
  3. Phạm Đức Can. Nguyên Xá, Tu Từ, Thái Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/12/1969