Tìm thấy 882 hồ sơ cho “Phạm Thái Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Uyển Xã - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Nhiểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Toái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Năng Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiền - Thái Bình Đơn vị: C16 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Chiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Song Lãng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Hiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Vũ Bản - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1981 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Lư - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Châu Phú - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Quý Thung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Quốc Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Quốc Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000