Tìm thấy 882 hồ sơ cho “Phạm Thái Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đức Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1980 Quê quán: Đông mỹ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Vũ Đồng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Quang Tung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1980 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 - D25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1980 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E2773 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/06/1968 Quê quán: Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Y11 - E81 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/5/1967 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé Đơn vị: C65 - Lộc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Anh Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tam Lạc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Chí Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Công Sứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Gia Ngữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tứ tân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
Phạm Hiền Nhân
Năm sinh: 1940
Ngày hy sinh: 6/4/1969
Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị: F325
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1967 Quê quán: Đông kinh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: An Thái - Tam Quan - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Quán Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Thái Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Thế Tịnh. Ninh Quân, Thủ Thừa, Thái Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/4/1970
- Phạm Đức Can. Nguyên Xá, Tu Từ, Thái Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/12/1969
- Phạm Thế Tịnh. Ninh Quân, Thủ Thừa, Thái Bình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 14/4/1970
- Phạm Đức Can. Nguyên Xá, Tu Từ, Thái Bình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 14/12/1969