Tìm thấy 882 hồ sơ cho “Phạm Thái Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Kế Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/11/1984 Quê quán: Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Kỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23 - 08 - 1967 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Trần Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Trần Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Tân Thắng - Định Long - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Tân Thắng - Định Long - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1966 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Thăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/06/1972 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/08/1970 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Cẩm nhượng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1971 Quê quán: Hoà Bình - Võ nhai - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Võ Nhai - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Vấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000