Tìm thấy 882 hồ sơ cho “Phạm Thái Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1971 Quê quán: Vũ nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Rấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Q.Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Quý Nhượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Sỹ Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Thiên Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Vũ đoài - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Thành Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Việt Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Thích An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ an - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Thế Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/03/1975 Quê quán: Nguyên Xã - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Tuẩn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 09/04/1983 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Tấn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Báu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chuật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tâ phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Đông Phú - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cưu Năm sinh: 8/10/1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000