Tìm thấy 882 hồ sơ cho “Phạm Thái Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/11/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C20 E66 F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Khắc Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Trọng Mát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Huế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/02/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/02/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Miền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/04/1975 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 313 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/02/1970 Quê quán: Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Thái BÌnh, Thái BÌnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000