Tìm thấy 882 hồ sơ cho “Phạm Thái Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Duy Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Duy Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Gia Duyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Hùng Khinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Đồng ninh - tiền hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Khoá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Diễn Thành - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Thụy Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thôn Đồng - H.Việt - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm N. Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Cao Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Soan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Chinh Lãm - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thể Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Tiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Vũ Lãng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Như Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000