Tìm thấy 882 hồ sơ cho “Phạm Thái Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. PhẠm Hữu Trắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Đôn - Thái Bình Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/1/1983 Quê quán: Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D29 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Vương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1973 Quê quán: Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C80 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1984 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1984 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Huy Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Mê Linh - Tiến Hưng - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01 - 01 - 1979 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Nhân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C9 - D9 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Phạm Bá Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Bá Thiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Bá Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Bá Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vĩnh Hội - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Bá Tuyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Công Thượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Duy Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000