Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Thành Tân”.

  1. Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Tân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/5/1963 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thành Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1979 Quê quán: Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E746 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trầm Hỏi- Mười Tế- Hy sinh: 2/7/1968
  2. Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trầm Hối- Mười Tế- Hy sinh: 2/1/1968
  3. Phạm Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trầm Hơi- Mười Tế- Hy sinh: 21/12/1968
  4. Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vũ Việt- Vũ Tiên- Hy sinh: 5/10/1972