Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Thành Chung”.

  1. Phạm Thanh Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 96 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thành Chung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thành Chung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Đông Xuân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D2 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thành Chung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Đông Xuyên, Ninh Giang Hy sinh: 1980
  2. Phạm Thanh Chung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh Hy sinh: 11/7/1972 Lô 10 Số 96