Tìm thấy 672 hồ sơ cho “Phạm Thà”.

  1. Phạm Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 510 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thành Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thái Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 154 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 384 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1977 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Phạm thanh Từ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm thanh Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Thành Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 524 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 268 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
  2. Phạm Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  4. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  5. Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972
→ Xem cả 11 người trong các danh sách