Tìm thấy 672 hồ sơ cho “Phạm Thà”.

  1. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Giử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 146 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Mã Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
  2. Phạm Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  4. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  5. Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972
→ Xem cả 11 người trong các danh sách