Tìm thấy 672 hồ sơ cho “Phạm Thà”.

  1. Phạm Thạch Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Thắng Dưỡng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Lệ Thủy, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1966 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Đại - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: An Nhất - Long Điền - Vũng Tàu Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Tá Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Hòa Phong - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Quyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thị Xã Châu Đốc, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Số 3 - Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
  2. Phạm Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  4. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  5. Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972
→ Xem cả 11 người trong các danh sách