Tìm thấy 672 hồ sơ cho “Phạm Thà”.
- Phạm Thanh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 44 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 389 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Phán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 23 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tháp Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 214 Xem chi tiết →
- Phạm Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1983 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 466 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 434 Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
- Phạm Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
- Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
- Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972