Tìm thấy 672 hồ sơ cho “Phạm Thà”.
- Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/2/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 206 · Lô E Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tỏc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Thanh quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thành Cao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1981 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Phạm Thành Cụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 165 Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
- Phạm Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
- Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
- Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972