Tìm thấy 672 hồ sơ cho “Phạm Thà”.

  1. Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Đa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Đạm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Thành Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thái Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thắng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1132 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thành Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 531 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
  2. Phạm Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  4. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  5. Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972
→ Xem cả 11 người trong các danh sách