Tìm thấy 672 hồ sơ cho “Phạm Thà”.

  1. Phạm Thanh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 5L · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1726 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1979 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/3/1990 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/5/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Thuỷ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1/1978 Quê quán: Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3343 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Tân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/5/1963 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1279 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
  2. Phạm Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  4. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  5. Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972
→ Xem cả 11 người trong các danh sách