Tìm thấy 672 hồ sơ cho “Phạm Thà”.
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Kỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/12/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 151 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Liêm Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1983 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 781 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
- Phạm Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
- Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
- Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972