Tìm thấy 672 hồ sơ cho “Phạm Thà”.

  1. Phạm Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Phạm Thăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Thành Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thành Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Thành Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thành Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thành Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thành Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Cao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Cửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 5/1972
  2. Phạm Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  4. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972
  5. Phạm Thế Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972
→ Xem cả 11 người trong các danh sách