Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Phạm Tự Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 179 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 405 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 257 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Thơm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tứ Minh - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/11/1948 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cảnh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tự Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Lễ- Kiến Xương- Hy sinh: 19/11/1973