Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Phạm Tự Trì”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/02/1968 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Phạm Gia Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lãng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Triêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Triêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 206 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Quang Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Tứ Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 167 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1962 Quê quán: Dục Tứ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: X5 - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Tứ Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Đông Chương - Tư Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Tây Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.