Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Phạm Tự Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thanh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 206 · Lô E Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Tú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Tú Năm sinh: 6/1/ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  11. Phạm Phương Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Chu Triệu Phẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Phú Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - E312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1981 Quê quán: Tứ hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tự Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Lễ- Kiến Xương- Hy sinh: 19/11/1973