Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phạm Từ Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Phẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyên Giáp, Xã Nguyên Giáp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 130 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Thuận, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Thuận, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Khôi Kỳ, Xã Khôi Kỳ, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng Nông, Xã Hoàng Nông, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Lãng, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/4/1969
  2. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/3/1969
  3. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đông- Hưng Yên- Hy sinh: 6/3/1969
  4. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/4/1969