Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Phạm Tùng Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Huy Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Tùng Mậu - Cẫm Phã - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Như Phỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Trung Hưng - Tùng Thiệu - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Thị trấn Hữu Lũng- Hy sinh: 7/10/1970
  2. Phạm Tùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hữu Lũng- Hy sinh: 7/10/1970