Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Tùng”.

  1. Phạm Tùng Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hương Mỹ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Đình Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Như Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 13.41.ô5. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiệp Hòa - Long An
  2. Phạm Thanh Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bò
  3. Phạm Thanh Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bò
  4. Phạm Thanh Tùng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  5. Phạm Thanh Tùng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 40 người trong các danh sách