Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Tùng”.

  1. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 150 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 146 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô H Xem chi tiết →
  5. Phạm Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 20 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 273 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  9. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 100 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  10. Phạm Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 149 · Hàng 19 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phạm Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/3/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô D Xem chi tiết →
  12. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/3/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D302 - F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Nam Hướng Hóa, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Phạm Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1189 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tùng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Tùng Lâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tùng Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Như Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 13.41.ô5. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiệp Hòa - Long An
  2. Phạm Thanh Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bò
  3. Phạm Thanh Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plei bò
  4. Phạm Thanh Tùng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  5. Phạm Thanh Tùng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
→ Xem cả 40 người trong các danh sách