Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Phạm Tân”.

  1. Phạm Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 139A · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 42 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Phạm Tấn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tấn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tấn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tấn Mới Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tấn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Tấn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  10. Phạm Tấn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tấn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 151 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  12. Phạm Tân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 184 · Lô II Xem chi tiết →
  13. Phạm Tấn Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  14. Phạm Tân Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  15. Phạm Tấn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 56 · Lô 20 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tấn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tấn Mẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tấn Nhẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tấn Nhựt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tấn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắk Tô
  2. Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa H67, Kon Tum
  3. Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Phạm Ngọc Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
  5. Phạm Ngọc Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
→ Xem cả 87 người trong các danh sách