Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Phạm Tân”.

  1. Phạm Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu d Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 150 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Tấn Kha Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tấn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Tấn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm Tấn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Tấn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Tấn Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tấn Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tấn Nhi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tấn Nhuế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 33 · Hàng S Xem chi tiết →
  15. Phạm Tấn Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Tấn Sĩ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  17. Phạm Tấn Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tấn Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 110 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phạm Tấn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắk Tô
  2. Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa H67, Kon Tum
  3. Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Phạm Ngọc Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
  5. Phạm Ngọc Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
→ Xem cả 87 người trong các danh sách