Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Phạm Tân”.
- Phạm Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 443 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Rảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1018 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 567 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Tặng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 218 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Tăng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Biền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Công Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 693 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Của Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 7 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắk Tô
- Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa H67, Kon Tum
- Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Ngọc Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
- Phạm Ngọc Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai