Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Phạm Tân”.
- Phạm Tấn Tà i Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 612 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Phạm Tánh Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Tánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 316 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1987 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Kiệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/3/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 86 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Lung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 183 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 31 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 184 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 140 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 232 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắk Tô
- Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa H67, Kon Tum
- Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Ngọc Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
- Phạm Ngọc Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai