Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Phạm Tân”.

  1. Phạm Tấn Giác Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tấn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Tấn Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Phạm Tấn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 386 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tấn Lợi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tấn Lục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Phạm Tấn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 347 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tấn Ngãi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tấn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tấn Năm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 276 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 605 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tấn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tấn Vọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tấn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1962 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phạm Tấn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắk Tô
  2. Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa H67, Kon Tum
  3. Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Phạm Ngọc Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
  5. Phạm Ngọc Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
→ Xem cả 87 người trong các danh sách