Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Phạm Tân”.

  1. Phạm Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tấn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tấn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Tấn Tiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tấn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Phạm Tấn Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 108 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 183 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tấn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tấn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tấn Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tấn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 386 · Hàng 20 · Lô T Xem chi tiết →
  19. Phạm Tấn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Phạm Tấn Chín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắk Tô
  2. Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa H67, Kon Tum
  3. Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Phạm Ngọc Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
  5. Phạm Ngọc Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 K4 Gia Lai
→ Xem cả 87 người trong các danh sách