Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Phạm Tâm”.

  1. Phạm Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phạm Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Tầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Tầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Tâm Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Tạm Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Dân - Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.13.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thành Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Phạm Tố Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Phúc - Trường Giang - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1978
→ Xem cả 42 người trong các danh sách