Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Phạm Tâm”.

  1. Phạm Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 412 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 724 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Lô H Xem chi tiết →
  14. Phạm Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Phạm Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  18. Phạm Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Phạm Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Dân - Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.13.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thành Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Phạm Tố Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Phúc - Trường Giang - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1978
→ Xem cả 42 người trong các danh sách