Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Phạm Suy”.

  1. Phạm Suy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 94 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Suyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1965 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Suy Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi, người thân là Phạm Quang Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Phạm Văn Súy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sông Đoài, Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 28/7/1966
  3. Phạm Văn Suý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sơn Đoài, Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 28/07/1966 Mai táng ban đầu: Tây Bắc Sinh, Gia Lai
  4. Phạm Đình Súy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Sắc - Vũ An - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Suý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Đoài- Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/07/1966 Tây Bắc Sinh, Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách