Tìm thấy 2.307 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phạm ngọc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Chương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Phạm Hung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Phạm Khuông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phạm Lầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Phạm Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Phạm Nghệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Phạm Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Phạm Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Phạm Vinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Phạm Điển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · - -
  2. Phạm Sỹ Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · - - Hy sinh: 6/2/1972