Tìm thấy 2.307 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Tràng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1697 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 123 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Thuỵ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Thế Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 234 · Lô a Xem chi tiết →
- Phạm Thế Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 59 · Lô b Xem chi tiết →
- Phạm Thể Cầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Ai Quốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Bích Thủy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Hưng, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 143 · Lô b Xem chi tiết →
- Phạm Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 36 · Lô b Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.