Tìm thấy 2.307 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Xẻ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn ái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đúng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đỗng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H7 · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1996 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H4A · Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H2A · Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · - -
  2. Phạm Sỹ Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · - - Hy sinh: 6/2/1972