Tìm thấy 2.307 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thị Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mai Châu, Huyện Mai Châu, Hoà Bình Số mộ 140 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trọng Xuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Viết Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Viết Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 73 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · - -
  2. Phạm Sỹ Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · - - Hy sinh: 6/2/1972