Tìm thấy 2.307 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Cơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cổn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu Mộ ANH HU Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cớt Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 18/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cợm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng A4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Deo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4A · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dâu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dùa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dưa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H9 · Khu C3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dưỡng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dợi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H9 · Khu C3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · - -
  2. Phạm Sỹ Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · - - Hy sinh: 6/2/1972