Tìm thấy 2.421 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Huy Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phạm Hào Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hải Xường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Ngọc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/13/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 47 · Lô b Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Xất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 180 · Lô a Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Dằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 107 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Vĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu lựu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Ước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.99.07 mộ 9 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000