Tìm thấy 2.421 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Phạm Y Dược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. Phạm sáng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Phạm Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Thanh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đoan Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 21/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 153 · Lô I Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Chiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Dư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.99.07 mộ 9 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000