Tìm thấy 2.421 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Như Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhớ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ný Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nửa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nữa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn On Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Phục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.99.07 mộ 9 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000