Tìm thấy 2.421 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Quỳnh Liên, Quỳnh Liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Sỹ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Sỹ Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Sỹ Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Sỹ Triên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Sỹ Trực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Sỹ Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Sỹ Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Sỹ Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Sỹ Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Sỹ Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Mỹ Hảo - Chí Hiếu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Sỹ Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Sỹ Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Sỹ Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1971 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Quán Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.99.07 mộ 9 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000