Tìm thấy 2.421 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 27 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 44 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 66 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Phạm ngũ Lão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 31 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Khung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Phạm Đường Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lạc Sơn, Huyện Lạc Sơn, Hoà Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Phạm đình Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lộc Trọng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.99.07 mộ 9 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000