Tìm thấy 2.421 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 673 Xem chi tiết →
  2. Phạm Bá Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phạm Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Dởn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Nhơn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Quang, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 26 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thang Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Phạm Thuận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộ liệt sỹ tại gia đình, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 73 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Gốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ngã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 32 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.99.07 mộ 9 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000