Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Đại”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Chương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Hung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phạm Khuông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Phạm Lầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Phạm Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Nghệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Phạm Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Phạm Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Phạm Vinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Phạm Điển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Phạm Bá Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Dởn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Nhơn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thang Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967