Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Phạm Sỹ Đại”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lạc Sơn, Huyện Lạc Sơn, Hoà Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Đại Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đãi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Duy Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 175 · Lô II Xem chi tiết →
  9. Phạm Huy Hùng Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Phạm Đại Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 174 · Lô I Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Dài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đại Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tổ 7 - Hòa Cường - Đà Nẵng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Phạm Chí Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1998 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Phạm Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sỹ Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967