Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Sửu”.

  1. Phạm Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Sửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Duy Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phong Danh - Bình Lương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1967 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai
  2. Phạm Vũ Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 16 - Hải Thượng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968
  3. Phạm Sửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Sửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hưng Long- Nga Hung- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1966 A Sầu Thừa Thiên
→ Xem cả 26 người trong các danh sách