Tìm thấy 264 hồ sơ cho “Phạm Sĩ tám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. PHẠM VIẾT XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Tam Dân, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. PHẠM VĂN TIẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1984 Quê quán: Phú Châu, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Đông Tỉnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Lãnh, Tam Lãnh Đơn vị: Dk An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tấm ( No) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 05/01/1970 Quê quán: Long Nguyến, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/08/1969 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/02/1973 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1972 Quê quán: Phúc Thành - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/11/1966
  2. Phạm Sĩ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975